duy vật

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc theo chủ nghĩa duy vật: Chỉ quan điểm triết học cho rằng vật chất tính thứ nhất, trước quyết định ý thức. Thế giới vật chất tồn tại khách quan, độc lập với ý thức con người.
    • Thiên về vật chất, coi trọng giá trị vật chất: Chỉ xu hướng đề cao các giá trị vật chất hữu hình trong đời sống.
  2. Danh từ:

    • Người theo chủ nghĩa duy vật: Chỉ cá nhân ủng hộ tin theo thuyết duy vật trong triết học.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Thế giới quan duy vật cho rằng vật chất trước. (The materialist worldview holds that matter comes first.)
    • Anh ấy lối sống khá duy vật, luôn chạy theo tiền bạc. (He has a rather materialistic lifestyle, always chasing after money.)
  • Danh từ:

    • Các nhà duy vật phản bác quan điểm cho rằng ý thức sinh ra vũ trụ. (Materialists refute the view that consciousness creates the universe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tư duy duy vật": Cách suy nghĩ, phương pháp luận dựa trên nguyên tắc của chủ nghĩa duy vật.

    • Phân tích xã hội bằng tư duy duy vật biện chứng. (Analyzing society with dialectical materialist thinking.)
  • "Chủ nghĩa duy vật lịch sử": Học thuyết triết học xem xét sự phát triển của xã hội dựa trên các điều kiện phương thức sản xuất vật chất.

    • Chủ nghĩa duy vật lịch sử một trong những cống hiến lớn của Marx. (Historical materialism is one of Marx's great contributions.)
Biến thể từ liên quan
  • Duy vật biện chứng (Danh từ/ Tính từ): Triết học duy vật kết hợp với phương pháp biện chứng, xem xét sự vật trong mối liên hệ phổ biến vận động không ngừng.
  • Duy vật siêu hình (Danh từ/ Tính từ): Triết học duy vật theo lối tư duy siêu hình, xem xét sự vật một cách cô lập, tĩnh tại.
  • Duy vật luận (Danh từ): Học thuyết, hệ thống lý luận của chủ nghĩa duy vật.
Từ đồng nghĩa
  • Vật chất luận (Danh từ): Cách gọi khác của chủ nghĩa duy vật, nhấn mạnh vai trò của vật chất.
  • Duy thực (Tính từ, ít dùng): Chỉ quan điểm thừa nhận thực tại khách quan của thế giới vật chất.
Từ trái nghĩa
  • Duy tâm (Tính từ/ Danh từ): Quan điểm triết học cho rằng ý thức, tinh thần tính thứ nhất, trước quyết định vật chất.
  • Duy linh (Tính từ/ Danh từ): Quan điểm đề cao yếu tố tinh thần, linh hồn.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Duy tâm duy vật: Cặp phạm trù triết học đối lập nhau, thường dùng để so sánh hai quan điểm trái ngược.
    • Cuộc tranh luận giữa phe duy tâm phe duy vật kéo dài nhiều thế kỷ. (The debate between the idealist and materialist camps lasted for centuries.)
  1. tt. (H. duy: chỉ ; vật: vật chất) Theo thuyết cho rằng bản chất của vũ trụ vật chất, vật chất rồi mới ý thức, vật chất một sự thật khách quanngoài ý thức người ta, vật chất quyết định ý thức: Duy tâm với duy vật khác nhau như trắng với đen (TrVGiàu).